带月披星

dài yuè pī xīngđái nguyệt phi tinh

Hán Việt: đái nguyệt phi tinh · Pinyin: dài yuè pī xīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容早起晚睡,奔波不息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容早出晚歸,旅途的辛勞。元.無名氏《硃砂擔》第一折:「帶月披星,忍寒受冷,離鄉井。」《西遊記》第二○回:「且說他三眾,在路餐風宿水,帶月披星,早又至夏景炎天。」也作「披星戴月」。

Cấu tạo: 帶 (đái) + 月 (nguyệt) + 披 (phi) + 星 (tinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容早起晚睡,奔波不息。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露