師出無名

shī chū wú míng sư xuất vô danh

Hán Việt: sư xuất vô danh · Pinyin: shī chū wú míng

Tổng quan

nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ) | hành động không có sự biện minh

Cấu tạo: (sư) + (xuất) + (vô) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ) | hành động không có sự biện minh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.檀弓下》:「君王討敝邑之罪,又矜而赦之,師與,有無名乎?」指出兵打仗缺乏正當的理由。亦可引申為做事沒有正當的理由。南朝梁.裴子野〈宋略泰始三叛論〉:「既而六軍獻捷,方隅束手,天子欲賈其餘威,師出無名,長淮以北,倏忽為戎。」《舊唐書.卷一七二.蕭俛傳》:「如或縱肆小忿,輕動干戈,使敵人怨結,師出無名,非惟不勝,乃自危之道也。」也作「兵出無名」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go to war without just cause (idiom)|to act without justification
  • Cihui 師出無名 hīchūwúmíng f.e. fight a war without just cause

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

师出有名