師子奮迅 sư tử phấn tấn Hán Việt: sư tử phấn tấn Tổng quan (譬喻)師子奮起時,身毛皆竪,其勢迅速勇猛,以譬佛之威猛。法華經涌出品曰:「諸佛師子奮迅之力。」☸ Cấu tạo: 师 (sư) + 子 (tử) + 奋 (phấn) + 迅 (tấn)Hán Việtsư tử phấn tấnCấu tạo师 + 子 + 奋 + 迅 · sư + tử + phấn + tấn nghĩa thành phần: sư + tử + phấn + tấn Nghĩa ViệtCihui (譬喻)師子奮起時,身毛皆竪,其勢迅速勇猛,以譬佛之威猛。法華經涌出品曰:「諸佛師子奮迅之力。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa奮迅三昧 · 師子吼經 · 師子尊者 · 師子法門 · 師子臥法 · 師子頰王 · 師子乳 · 師子冑