師長
sư trường
Hán Việt: sư trường · Pinyin: shī zhǎng
Tổng quan
chỉ huy cấp sư đoàn | giáo viên
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ huy cấp sư đoàn | giáo viên
- Cihui sư trưởng sư trưởng ☆Bậc thầy và người trên. Chỉ chung các người vai vế trên mình — Vị tướng đứng đầu một Sư đoàn thời xưa — Người thầy tu đứng đầu một chùa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thấy màu ăn mặc nâu sồng, Giác Duyên sư trưởng lành lòng liền thương«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾官之長。《書經.盤庚下》:「邦伯師長,百執事之人,尚皆隱哉!」《舊唐書.卷一四○.盧群傳》:「但得百僚師長肝膽,不用三軍羅綺金銀。」 2.對老師的尊稱。《周禮.地官.師氏》:「三曰順行,以事師長。」《韓非子.五蠹》:「今有不才之子,父母怒之,弗為改;鄉人譙之,弗為動;師長教之,弗為變。」 3.現行軍制,統率陸軍一師的軍官稱為「師長」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老师和尊长,也特指老师:尊敬~。
Eng
- CC-CEDICT military division level commander|teacher
- Cihui military division level commander; teacher
ja
- JMdict teachers, superiors, and men of prominence