常到的地方
thường đáo đích địa phương
Hán Việt: thường đáo đích địa phương
Tổng quan
nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, nơi thú thường đến kiếm mồi, sào huyệt (của bọn lưu manh...), năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào), ám ảnh (ai) (ý nghĩ), thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng
Cấu tạo: 常 (thường) + 到 (đáo) + 的 (đích) + 地 (địa) + 方 (phương)
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, nơi thú thường đến kiếm mồi, sào huyệt (của bọn lưu manh...), năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào), ám ảnh (ai) (ý nghĩ), thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng