常設委員會

thường thiết ủy viên hội

Hán Việt: thường thiết ủy viên hội

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (thiết) + (ủy) + (viên) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立法機關所設立的委員會,相對於特種委員會。目前立法院依法設有八個常設委員會,如內政、外交及國防等,負責審查受交付之法案、預算案以及人民請願書,得邀請相關之部會做業務報告與備質詢。

Eng

  • Cihui 常設委員會 hángshè wěiyuánhuì n. permanent/standing committee