幫手
bang thủ
Hán Việt: bang thủ · Pinyin: bāng shǒu
Tổng quan
người phụ giúp | trợ lý
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ giúp | trợ lý
- Cihui bang thủ bang thủ ☆Người phụ giúp công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 助手、助理。《初刻拍案驚奇》卷一八:「又湊千金與他燒鍊,丹士呼朋引類,又去約了兩三個幫手來做。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮忙帮不上手ㄧ帮得上手ㄧ劳驾,请您过来帮把手。
Eng
- CC-CEDICT helper; assistant
- Cihui helper; assistant