干係

gān xì kiền hệ

Hán Việt: kiền hệ · Pinyin: gān xì

Tổng quan

trách nhiệm àng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác. can hệ can hệ ☆Ràng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác. can hệ; liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm。牽涉到責任或能引起糾紛的關係。 干係重大 gánh trách nhiệm lớn 逃脫不了干係。 không trốn tránh được trách nhiệm. 他同這樁案子有干係。 anh ấy có liên can đến vụ án này.

Cấu tạo: (kiền) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can hệ can hệ ☆Ràng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác.
  • Cihui trách nhiệm àng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác. can hệ can hệ ☆Ràng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác. can hệ; liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm。牽涉到責任或能引起糾紛的關係。 干係重大…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 責任、關係。《初刻拍案驚奇》卷八:「已後只在近處做些買賣罷,不擔這樣干係。」也作「干紀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵涉到责任或能引起纠纷的关系~重大。

Eng

  • CC-CEDICT responsibility
  • Cihui responsibility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关系 · 相关 · 相干