乾淨俐落

gān jìng lì luò kiền tịnh lị lạc

Hán Việt: kiền tịnh lị lạc · Pinyin: gān jìng lì luò

Tổng quan

sạch sẽ và hiệu quả | ngăn nắp gọn gàng

Cấu tạo: (kiền) + (tịnh) + (lị) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sạch sẽ và hiệu quả | ngăn nắp gọn gàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容做事簡捷明快,處理完善。如:「他做事乾淨俐落,很受上司賞識。」也作「乾淨利落」。 2.形容清潔整齊,有條理,令人爽心悅目。如:「他總是給人一個穿著乾淨俐落的印象。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拖泥带水