拖泥带水
tha nê đái thủy
Hán Việt: tha nê đái thủy · Pinyin: tuō ní dài shuǐ
Tổng quan
ĐÁI, ĐỚI THUỶ dài dòng; dây dưa; không dứt khoát
在泥泞的道路上行走的样子。比喻说话不干脆,做事不爽快他办事像一阵风,从不拖泥带水。
1.本為佛教禪宗語。比喻糾纏牽扯,因而無法直探禪的本源。語出《五燈會元.卷一五.開先善暹禪師》:「一棒一喝,猶是葛藤,瞬目揚眉,拖泥帶水,如何是直截根源?」後用來指做事不乾脆俐落,或說話、寫文章不夠簡潔。也作「帶水拖泥」。 2.被泥、水沾汙。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「見這日天雨,料是婆子在家,拖泥帶水的進城來問個消息。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 拖泥帶水 uōnídàishuǐ f.e. messy; slovenly; muddled (writing/speaking/acting/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在泥泞的道路上行走的样子。比喻说话不干脆,做事不爽快他办事像一阵风,从不拖泥带水。
Eng
- Cihui 拖泥帶水 uōnídàishuǐ f.e. messy; slovenly; muddled (writing/speaking/acting/etc.)
Đức
- Handedict schlampig
other
- Nguồn khác Quến sình ủng nước
- Nguồn khác Chỉ cho việc nói năng, viết lách lôi thôi dài dòng, rườm rà mà không đúng thiền ý
- Nguồn khác Tiết Tịnh Từ Huệ Huy Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 14 ghi: 雲門尋常乾爆爆地、錐劄不入。到這裡、也解拖泥帶水。 Vân Môn bình thường khô không khốc, dùi đâm chẳng thủng
- Nguồn khác Đến chỗ này mới biết là quến sình ủng nước