拖泥帶水

tuō ní dài shuǐ tha nê đái thủy

Hán Việt: tha nê đái thủy · Pinyin: tuō ní dài shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen lội trong bùn và nước | làm việc cẩu thả | qua loa

Cấu tạo: (tha) + (nê) + (đái) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen lội trong bùn và nước | làm việc cẩu thả | qua loa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻说话做事不干脆利落。
  • Tân Hoa Tự Điển 在泥泞的道路上行走的样子。比喻说话不干脆,做事不爽快他办事像一阵风,从不拖泥带水。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) muddy and wet|(idiom) (of speech, writing etc) slovenly; sloppy; (of actions) indecisive
  • Cihui 拖泥帶水 uōnídàishuǐ f.e. messy; slovenly; muddled (writing/speaking/acting/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵丝攀藤

Từ trái nghĩa

一刀两断 · 干净俐落 · 斩钉截铁