干枯

gān kūkiền khô

Hán Việt: kiền khô · Pinyin: gān kū

Tổng quan

Hán Việt: KIỀN, CÀN KHÔ; khô; khô héo. sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô.; khô xác; nhăn nheo.; khô cạn. 乾枯的古井 giếng khô cạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机一夜大风,地上落满了~的树叶。②因缺少脂肪或水分而皮肤干燥。③干涸~的古井。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木因缺少水分或營養而枯黃的樣子。如:「冬天近了,樹上的葉子也漸漸乾枯了。」 2.因年老而皮膚缺乏脂肪或水分,造成皮膚的乾燥。 3.一點也不剩。如:「這口井用了幾十年之後,水源終於乾枯了。」

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 枯 (khô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khô héo
  • VietPhrases khô héo
  • VietPhrases khô; khô xác; nhăn nheo; khô cạn
  • Tần suất từ héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere; can khô/cán khô/hàn khô/kiền khô: khô héo/khô/khô xác/nhăn nheo/khô cạn; khô; khô xác; nhăn nheo; khô cạn
  • Biên soạn 乾枯 gānkū v. wither ◆attr. withered

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木因缺少水分或營養而枯黃的樣子。如:「冬天近了,樹上的葉子也漸漸乾枯了。」 2.因年老而皮膚缺乏脂肪或水分,造成皮膚的乾燥。 3.一點也不剩。如:「這口井用了幾十年之後,水源終於乾枯了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机一夜大风,地上落满了~的树叶。②因缺少脂肪或水分而皮肤干燥。③干涸~的古井。
  • Kaggle Zh-Vi dry out

Eng

  • JMdict completely drying up
  • Cihui withered; shriveled; dried-up
  • Tần suất từ 乾枯 gānkū v. wither ◆attr. withered

Đức

  • Handedict austrocknen

ja

  • JMdict 乾枯(かんこ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枯萎

Từ trái nghĩa

繁茂 · 茂盛