乾枯
kiền khô
Hán Việt: kiền khô · Pinyin: gān kū
Tổng quan
héo úa | nhăn nheo | khô cằn 1. khô; khô héo。草木由於衰老或缺乏營養、水分等而失去生機。 一夜大風,地上落滿了乾枯的樹葉。 sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô. 2. khô xác; nhăn nheo。因缺少脂肪或水分而皮膚乾燥。 3. khô cạn。乾涸。 乾枯的古井 giếng khô cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui héo úa | nhăn nheo | khô cằn 1. khô; khô héo。草木由於衰老或缺乏營養、水分等而失去生機。 一夜大風,地上落滿了乾枯的樹葉。 sau một đêm gió to, mặt đất rơi đầy những chiếc lá khô. 2. khô xác; nhăn nheo。因缺少脂肪或水分而皮膚乾燥。 3. khô cạn。乾涸。 乾枯的古井 giếng khô cạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木因缺少水分或營養而枯黃的樣子。如:「冬天近了,樹上的葉子也漸漸乾枯了。」 2.因年老而皮膚缺乏脂肪或水分,造成皮膚的乾燥。 3.一點也不剩。如:「這口井用了幾十年之後,水源終於乾枯了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机一夜大风,地上落满了~的树叶; 因缺少脂肪或水分而皮肤干燥; 干涸~的古井。
- Tân Hoa Tự Điển ①草木由于衰老或缺乏营养、水分等而失去生机一夜大风,地上落满了~的树叶。②因缺少脂肪或水分而皮肤干燥。③干涸~的古井。
Eng
- CC-CEDICT withered; shriveled; dried-up
- Cihui withered; shriveled; dried-up
ja
- JMdict completely drying up