繁茂

fán mào phồn mậu

Hán Việt: phồn mậu · Pinyin: fán mào

Tổng quan

(cây cối) tươi tốt | sum suê ậm rạp tươi tốt. phiền mậu phiền mậu ☆Rậm rạp tươi tốt.

Cấu tạo: (phồn) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây cối) tươi tốt | sum suê ậm rạp tươi tốt. phiền mậu phiền mậu ☆Rậm rạp tươi tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁密茂盛。如:「這個園子花木繁茂,景致怡人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草木)繁密茂盛花木~ㄧ枝叶~,苍翠欲滴。

Eng

  • CC-CEDICT (of vegetation) lush; luxuriant
  • Cihui (of vegetation) lush; luxuriant

ja

  • JMdict flourishing (of plants)|thriving|luxuriant growth|growing lushly|rankness (of weeds)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

繁盛 · 茂盛

Từ trái nghĩa

干枯 · 枯萎 · 疏落 · 稀疏 · 芜秽 · 荒芜