繁茂
phồn mậu
Hán Việt: phồn mậu · Pinyin: fán mào
Tổng quan
um tùm; xanh tươi; sum suê (cây cối). 花木繁茂 cỏ cây hoa lá sum suê 枝葉繁茂 cành lá um tùm
(草木)繁密茂盛花木~ㄧ枝叶~,苍翠欲滴。
繁密茂盛。如:「這個園子花木繁茂,景致怡人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rậm rạp tươi tốt.; ậm rạp tươi tốt.; (cây cối) tươi tốt; sum suê; bàn mậu/phồn mậu: sum xuê/um tùm/xanh tươi/sum suê; um tùm; xanh tươi; sum suê (cây cối). 花木繁茂 cỏ cây hoa lá sum suê 枝葉繁茂 cành lá um tùm.; sự rậm rạp, sự um tùm chứa chan, dồi dào; đầy dẫy sự tươi tốt, sự sum sê sự sum sê, sự um tùm (cây cối), sự phong phú, sự phồn thịnh, sự hoa mỹ (văn phong) sống sung sướng, sống xa hoa, (+ in, on) hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham cây mọc phủ kín (một chỗ nào), sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ sự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi, sự thô bỉ, sự tục tĩu; sự ghê tởm; um tùm…
- Biên soạn 繁茂 fánmào s.v. lush; luxuriant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁密茂盛。如:「這個園子花木繁茂,景致怡人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (草木)繁密茂盛花木~ㄧ枝叶~,苍翠欲滴。
Eng
- JMdict flourishing (of plants)
- JMdict thriving
- JMdict luxuriant growth
- JMdict growing lushly
- JMdict rankness (of weeds)
- Cihui (of vegetation) lush; luxuriant
- Tần suất từ 繁茂 fánmào s.v. lush; luxuriant
ja
- JMdict 繁茂(はんも)
other
- Nguồn khác Rậm rạp tươi tốt