茂盛

mào shèngmậu thịnh

Hán Việt: mậu thịnh · Pinyin: mào shèng

Tổng quan

tươi tốt; xanh tươi (thực vật). hoa màu lên rất tươi tốt. 桃花和杏花開得格外的茂盛. hoa đào hoa hạnh nở thật tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①植物茂密旺盛树木茂盛。②事业兴盛; 功德卓著生意茂┦ⅲ功德茂盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

茂密繁盛。《西京雜記》卷三:「杜子夏葬長安北四里,……墓前種松柏樹五株,至今茂盛。」《三國演義》第一二回:「將近操寨,見左邊一望林木茂盛,恐有伏兵而回。」

Cấu tạo: 茂 (mậu) + 盛 (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xum xuê
  • VietPhrases xanh tươi
  • Tần suất từ hoa, sự ra hoa, (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất, phấn (ở vỏ quả), sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi, có hoa, ra hoa, nở hoa, (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất, (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép), (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ), tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy, tính hoa mỹ (văn), tính cởi mở, tính hồ hởi sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ, sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ, sự vung (gươm, vũ khí, tay), (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn…
  • Biên soạn luxuriant; flourishing; exuberant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂密繁盛。《西京雜記》卷三:「杜子夏葬長安北四里,……墓前種松柏樹五株,至今茂盛。」《三國演義》第一二回:「將近操寨,見左邊一望林木茂盛,恐有伏兵而回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①植物茂密旺盛树木茂盛。②事业兴盛; 功德卓著生意茂┦ⅲ功德茂盛。

Eng

  • Cihui lush
  • Tần suất từ s.v. luxuriant; flourishing; exuberant , Zhuāngjiā zhǎng de hěn ∼. Crops are flourishing

Đức

  • Handedict blühend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旺盛 · 繁盛 · 繁茂 · 繁荣 · 茂密 · 蕃庑 · 蕃芜

Từ trái nghĩa

凋零 · 干枯 · 枯萎 · 稀疏 · 零落