茂盛
mậu thịnh
Hán Việt: mậu thịnh · Pinyin: mào shèng
Tổng quan
tươi tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui tươi tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茂密繁盛。《西京雜記》卷三:「杜子夏葬長安北四里,……墓前種松柏樹五株,至今茂盛。」《三國演義》第一二回:「將近操寨,見左邊一望林木茂盛,恐有伏兵而回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植物茂密旺盛树木茂盛; 事业兴盛;功德卓著生意茂┦ⅲ功德茂盛。
- Tân Hoa Tự Điển ①植物茂密旺盛树木茂盛。②事业兴盛;功德卓著生意茂┦ⅲ功德茂盛。
Eng
- CC-CEDICT lush
- Cihui lush