干系
kiền hệ
Hán Việt: kiền hệ · Pinyin: gān xì
Tổng quan
係 can hệ; liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm. 干係重大 gánh trách nhiệm lớn 逃脫不了干係. không trốn tránh được trách nhiệm. 他同這樁案子有干係. anh ấy có liên can đến vụ án này
牵涉到责任或能引起纠纷的关系~重大。
責任、關係。《初刻拍案驚奇》卷八:「已後只在近處做些買賣罷,不擔這樣干係。」也作「干紀」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm
- Biên soạn 1. responsibility 2. implication
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責任、關係。《初刻拍案驚奇》卷八:「已後只在近處做些買賣罷,不擔這樣干係。」也作「干紀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵涉到责任或能引起纠纷的关系~重大。
Eng
- Cihui responsibility
- Tần suất từ n. involvement; connection; implication, , ►See also gānxi
Đức
- Handedict Verantwortung, Folge, Pflicht
other
- Nguồn khác Ràng buộc với, dính dấp tới. Chỉ việc to lớn, dính dấp tới nhiều người, nhiều việc khác