能幹

néng gàn năng cán

Hán Việt: năng cán · Pinyin: néng gàn

Tổng quan

có năng lực | thành thạo

Cấu tạo: (năng) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có năng lực | thành thạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才幹。《後漢書.卷七六.循吏列傳.孟嘗》:「嘗安仁弘義,耽樂道德,清行出俗,能幹絕群。」 2.才能傑出、辦事能力強。《初刻拍案驚奇》卷二五:「自道一到任所,便托能幹之人進京做這件事。」《老殘遊記》第三回:「佐臣人是能幹的,只嫌太殘忍些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹才干; 有才能﹐会办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹才干。 2.有才能﹐会办事。

Eng

  • CC-CEDICT capable|competent
  • Cihui capable; competent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干练 · 才干 · 精明

Từ trái nghĩa

无能 · 笨拙