干闼婆王弹琴
kiền thát bà vương đạn cầm
Hán Việt: kiền thát bà vương đạn cầm
Tổng quan
càn thát bà vương đàn cầm (雜語)樂神乾闥婆之奏樂。智度論十曰:「屯崙摩甄陀羅王Drumakiṃnararājā,犍闥婆王,至佛所彈琴讚佛,三千世界皆為震動,乃至摩訶迦葉不安其座。」☸
Cấu tạo: 干 (kiền) + 闼 (thát) + 婆 (bà) + 王 (vương) + 弹 (đạn) + 琴 (cầm)
Nghĩa
Việt
- Cihui càn thát bà vương đàn cầm (雜語)樂神乾闥婆之奏樂。智度論十曰:「屯崙摩甄陀羅王Drumakiṃnararājā,犍闥婆王,至佛所彈琴讚佛,三千世界皆為震動,乃至摩訶迦葉不安其座。」☸