平原十日饮

píng yuán shí rì yǐnbình nguyên thập nhật ẩm

Hán Việt: bình nguyên thập nhật ẩm · Pinyin: píng yuán shí rì yǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

平原:战国时赵国的平原君赵胜。表示朋友暂住欢宴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「秦昭王聞魏齊在平原君所,欲為范雎必報其仇,乃詳為好書遺平原君曰:『寡人聞君之高義,願與君為布衣之友,君幸過寡人,寡人願與君為十日之飲。』」南朝齊.陸厥〈奉答內兄希叔〉詩:「平原十日飲,中散千里遊。」也作「平原十日」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 原 (nguyên) + 十 (thập) + 日 (nhật) + 飲 (ẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平原:战国时赵国的平原君赵胜。表示朋友暂住欢宴。

Từ liên quan

Gần nghĩa

平原的居民 · 平原区防洪 · 日饮亡何 · 日饮无何 · 平原督邮 · 平原易野 · 平原兄弟 · 平原地槽