平地一声雷
bình địa nhất thanh lôi
Hán Việt: bình địa nhất thanh lôi · Pinyin: píng dì yī shēng léi
Tổng quan
NHẤT THANH LÔI sấm dậy đất bằng; đất bằng nổi sóng
1.平地突发巨响。多喻声名地位骤然提高,或突然发生意外之事。 2.炮仗名。
平地上響了一聲雷。比喻聲名陡起,舊時常用以比喻科舉中試。唐.韋莊〈喜遷鶯.人洶洶〉詞:「鳳銜金牓出雲來,平地一聲雷。」《喻世明言.卷一一.趙伯昇茶肆遇仁宗》:「功名著意本掄魁,一字爭差不得歸。自恨禹門風浪急,誰知平地一聲雷。」
Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 一 (nhất) + 聲 (thanh) + 雷 (lôi)
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm dậy đất bằng: đất bằng nổi sóng
- Biên soạn id. hit it big; have a great success
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平地突发巨响。多喻声名地位骤然提高,或突然发生意外之事。 2.炮仗名。
Eng
- Cihui 平地一聲雷 íngdì yī shēng léi id. hit it big; have a great success