平地上干戈

bình địa thượng kiền qua

Hán Việt: bình địa thượng kiền qua

Tổng quan

BÌNH ĐỊA THƯỢNG CAN QUA Thành ngữ. Vô cớ phát động chiến tranh. Dụ chỉ cho hành vi dư thừa, luống công vô ích. MANL ghi: 德山棒如雨點、臨濟喝似雷奔、正是平地上干戈、太於時細作。 Đức Sơn vung gậy như mưa rơi, Lâm Tế hét vang như

Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 上 (thượng) + 干 (kiền) + 戈 (qua)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vô cớ phát động chiến tranh
  • Nguồn khác Dụ chỉ cho hành vi dư thừa, luống công vô ích
  • Nguồn khác MANL ghi: 德山棒如雨點、臨濟喝似雷奔、正是平地上干戈、太於時細作。 Đức Sơn vung gậy như mưa rơi, Lâm Tế hét vang như sấm rền, chính là vô cớ phát động chiến tranh
  • Nguồn khác Lúc thái bình cũng cần đến công tác tình báo

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地起孤丁 · 平地起骨堆 · 平地一声雷 · 平地一聲雷 · 平地起风波 · 平地風波 · 平地起家 · 平地风波