平地起孤丁

píng dì qǐ gū dīngbình địa khởi cô đinh

Hán Việt: bình địa khởi cô đinh · Pinyin: píng dì qǐ gū dīng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻无事生非。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻无事生非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無故發生事端。也作「平地起孤堆」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 起 (khởi) + 孤 (cô) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻无事生非。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無故發生事端。也作「平地起孤堆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无事生非。

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地起骨堆 · 平地一声雷 · 平地一聲雷 · 平地上干戈 · 平地起风波 · 平地風波 · 平地起家 · 平地风波