平坦的空地

bình thản đích không địa

Hán Việt: bình thản đích không địa

Tổng quan

(quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố, nơi dạo mát

Cấu tạo: 平 (bình) + 坦 (thản) + 的 (đích) + 空 (không) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bãi bằng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi esplanade

Từ liên quan

Gần nghĩa

空地导弹 · 平坦度仪