平行六面體

píng xíng liù miàn tǐ bình hành lục diện thể

Hán Việt: bình hành lục diện thể · Pinyin: píng xíng liù miàn tǐ

Tổng quan

(toán học) hình hộp chữ nhật

Cấu tạo: (bình) + (hành) + (lục) + (diện) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) hình hộp chữ nhật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六個平面合成的形體,其內的相對諸面都互相平行。如長方體、斜方柱等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 底面是平行四边形的四棱柱。侧棱与底面垂直的平行六面体称为直平行六面体,侧棱与底面不垂直的称为斜平行六面体。长方体和正方体都是平行六面体的特例。平行六面体有下列性质(1)相对两个面平行且全等;(2)四条对角线相交于一点,且被交点平分;(3)四条对角线的平方和等于各棱的平方和。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) parallelepiped
  • Cihui (math.) parallelepiped

ja

  • JMdict parallelepiped