年头

nián tóuniên đầu

Hán Việt: niên đầu · Pinyin: nián tóu

Tổng quan

đầu năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一年之始。与"年尾"相对。 2.指全年。 3.年份。 4.时代; 年代。 5.年成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.歲首、一年的開始。宋.王炎〈清平樂.一盃椒醑〉詞:「三百六旬過了,明朝卻是年頭。」 2.年。宋.楊萬里〈立春檢牡丹〉詩:「新舊年頭將替換,去留花眼費商量。」《儒林外史》第一回:「看看三個年頭,王冕已是十歲了。」 3.年紀、歲數。如:「他雖已六十多年頭,耍起脾氣卻還像個小孩一樣。」 4.農作物的收成情形。《官話指南.卷二.官話吐屬》:「今年你們那兒年頭兒怎麼樣?」 5.時代的社會狀況。如:「這年頭好人難做!」

Cấu tạo: 年 (niên) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả năm
  • Cihui một năm cụ thể
  • Cihui giai đoạn
  • Cihui ngày tháng
  • Cihui thời kỳ
  • Cihui thu hoạch của một năm
  • Tần suất từ đầu năm , cả năm , một năm cụ thể , giai đoạn , ngày tháng , thời kỳ , thu hoạch của một năm
  • Biên soạn 年頭 iántóu n. <coll.> 1. year 2. the times 3. harvest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歲首、一年的開始。宋.王炎〈清平樂.一盃椒醑〉詞:「三百六旬過了,明朝卻是年頭。」 2.年。宋.楊萬里〈立春檢牡丹〉詩:「新舊年頭將替換,去留花眼費商量。」《儒林外史》第一回:「看看三個年頭,王冕已是十歲了。」 3.年紀、歲數。如:「他雖已六十多年頭,耍起脾氣卻還像個小孩一樣。」 4.農作物的收成情形。《官話指南.卷二.官話吐屬》:「今年你們那兒年頭兒怎麼樣?」 5.時代的社會狀況。如:「這年頭好人難做!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年之始。与"年尾"相对。 2.指全年。 3.年份。 4.时代; 年代。 5.年成。

Eng

  • JMdict beginning of the year
  • JMdict the oldest person
  • Cihui start of the year; whole year; a particular year; period; days; epoch; a year's harvest

Đức

  • Handedict Jahr

ja

  • JMdict 年頭(ねんとう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岁首 · 年初 · 年月