年幼無知

nián yòu wú zhī niên ấu vô tri

Hán Việt: niên ấu vô tri · Pinyin: nián yòu wú zhī

Tổng quan

trẻ người non dạ: thơ dại/nhỏ dại

Cấu tạo: (niên) + (ấu) + (vô) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ người non dạ: thơ dại/nhỏ dại
  • Cihui thơ dại; nhỏ dại。年紀輕而不懂事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀輕而不懂事。如:「我的小孩年幼無知,還請老師多多教導。」《西遊記》第四三回:「我且饒你這次:一則是看你昆玉分上;二來只該怪那廝年幼無知,你也不甚知情。」

Eng

  • Cihui 年幼無知 iányòuwúzhī f.e. young and ignorant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少不更事