少不更事

shào bù gēng shì thiểu bất canh sự

Hán Việt: thiểu bất canh sự · Pinyin: shào bù gēng shì

Tổng quan

trẻ người non dạ; ăn chưa sạch, bạch chưa thông; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm đường đời。指人年紀輕,經歷的事不多,缺少經驗。

Cấu tạo: (thiểu) + (bất) + (canh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ người non dạ; ăn chưa sạch, bạch chưa thông; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm đường đời。指人年紀輕,經歷的事不多,缺少經驗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀輕,閱歷淺薄。《通俗常言疏證.年齒.少不更事》引《病玉緣》劇:「你少不更事,以致遭人所算。」《兒女英雄傳》第一二回:「然而這事,卻是由你少不更事而起。」也作「少不經事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少:年轻;更:经历。年纪轻,没有经历过什么事情。指经验不多。
  • Tân Hoa Tự Điển 谓年轻,阅历世事不多。语出《晋书·周fd4e4》君少年未更事。”
  • Tân Hoa Tự Điển 少年轻;更经历。年纪轻,没有经历过什么事情。指经验不多。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) young and inexperienced; wet behind the ears
  • Cihui 少不更事 hàobùgēngshì f.e. young and inexperienced; green

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年幼无知

Từ trái nghĩa

少年老成 · 老成持重