年深月久

nián shēn yuè jiǔniên thâm nguyệt cửu

Hán Việt: niên thâm nguyệt cửu · Pinyin: nián shēn yuè jiǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "久经岁月。指时间长久。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

久经岁月。指时间长久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經歷過很長的一段時間。如:「年深月久,朱漆的大門如今已斑駁不堪。」也作「年深日久」。

Cấu tạo: 年 (niên) + 深 (thâm) + 月 (nguyệt) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 久经岁月。
  • Biên soạn 指时间长久。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷過很長的一段時間。如:「年深月久,朱漆的大門如今已斑駁不堪。」也作「年深日久」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 久经岁月。指时间长久。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

积年累月