积年累月

jī nián lěi yuètích niên luy nguyệt

Hán Việt: tích niên luy nguyệt · Pinyin: jī nián lěi yuè

Tổng quan

đã bao năm tháng

新华 · Tân Hoa Đại lục

积年:多年; 累月:连月。指经过的时间长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間長久。北齊.顏之推《顏氏家訓.後娶》:「積年累月,安有孝子乎?」

Cấu tạo: 積 (tích) + 年 (niên) + 累 (luy) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm này qua năm khác (thành ngữ)
  • Cihui (qua) nhiều năm
  • Biên soạn for years on end; year after year

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积年:多年; 累月:连月。指经过的时间长。

Eng

  • Cihui 積年累月 īniánlěiyuè f.e. for years on end; year after year

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年深月久

Từ trái nghĩa

一朝一夕