年輕力壯
niên khinh lực tráng
Hán Việt: niên khinh lực tráng · Pinyin: nián qīng lì zhuàng
Tổng quan
trẻ và khỏe (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ và khỏe (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人年紀輕且身體強壯。《文明小史》第一一回:「而且諸位年輕力壯,將來正好轟轟烈烈做一番事業。」《紅樓夢》第七一回:「老太太也太想的到。實在我們年輕力壯的人綑上十個也趕不上。」
Eng
- CC-CEDICT young and vigorous (idiom)
- Cihui young and vigorous (idiom)