年近古稀

nián jìn gǔ xī niên cận cổ hi

Hán Việt: niên cận cổ hi · Pinyin: nián jìn gǔ xī

Tổng quan

Cấu tạo: (niên) + (cận) + (cổ) + (hi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀近七十歲。《初刻拍案驚奇》卷二○:「學生年近古稀,死亦非殀。」《彭公案》第二二二回:「為人不能兼忠孝兩全,我家又無三兄四弟,我老母年近古稀,我要出門,甚不放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古稀:指七十岁。年纪将近七十岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 古稀指七十岁。年纪将近七十岁。

Eng

  • Cihui 年近古稀 iánjìngǔxī f.e. <wr.> getting on toward seventy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

年方二八