德高望重

dé gāo wàng zhòngđức cao vọng trọng

Hán Việt: đức cao vọng trọng · Pinyin: dé gāo wàng zhòng

Tổng quan

VỌNG TRÙNG đức cao vọng trọng; đạo đức uy tín rất cao; có đức độ và danh vọng cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

品德高尚,声望卓著。多用以称颂年高资深的人老校长德高望重,深得师生的爱戴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

德行高,聲望隆。多用以稱頌年高德劭,且有聲望的人。明.歸有光〈上總制書〉:「伏惟君侯,德高望重,謀深慮淵。」也作「德隆望重」、「德隆望尊」、「德深望重」、「德尊望重」。

Cấu tạo: 德 (đức) + 高 (cao) + 望 (vọng) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín
  • Cihui người có đạo đức tốt và danh tiếng
  • Biên soạn be of noble character and high prestige

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德行高,聲望隆。多用以稱頌年高德劭,且有聲望的人。明.歸有光〈上總制書〉:「伏惟君侯,德高望重,謀深慮淵。」也作「德隆望重」、「德隆望尊」、「德深望重」、「德尊望重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品德高尚,声望卓著。多用以称颂年高资深的人老校长德高望重,深得师生的爱戴。

Eng

  • Cihui 德高望重 égāowàngzhòng f.e. be of noble character and high prestige

Đức

  • Handedict hochgeachtet, hoch angesehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眾望所歸 · 年高德劭

Từ trái nghĩa

德薄能鲜