并存不悖
tịnh tồn bất bội
Hán Việt: tịnh tồn bất bội · Pinyin: bìng cún bù bèi
Tổng quan
1.同时存在而不冲突。
同時進行,不相妨礙。參見「並行不悖」條。如:「環保與經濟成長如何並存不悖,值得決策當局深思。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同时存在而不冲突。
Hán Việt: tịnh tồn bất bội · Pinyin: bìng cún bù bèi
1.同时存在而不冲突。
同時進行,不相妨礙。參見「並行不悖」條。如:「環保與經濟成長如何並存不悖,值得決策當局深思。」