幸免于

hãnh miễn vu

Hán Việt: hãnh miễn vu

Tổng quan

sống lâu hơn, sống qua, qua khỏi được, sống sót, còn lại, tồn tại

Cấu tạo: 倖 (hãnh) + 免 (miễn) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thoát khỏi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi come out of

Từ liên quan

Gần nghĩa

幸免于难 · 免于 · 幸免 · 免于负债 · 免于起诉 · 免于饥饿 · 幸免一死