幻夢

huàn mènghuyễn mộng

Hán Việt: huyễn mộng · Pinyin: huàn mèng

Tổng quan

ảo mộng; giấc mộng hão huyền. 一場幻夢 giấc mộng hão huyền 從幻夢中醒悟過來. ra khỏi giấc mộng hão huyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

虚幻的梦境; 幻想:一场~, 从~中醒悟过来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

虛幻的夢境。比喻不切實際的想法。唐.王維〈胡居士臥病遺米因贈〉詩:「有無斷常見,生滅幻夢受。」《聊齋志異.卷八.夢狼》:「甲讀之變色,為間曰:『此幻夢之適符耳,何足怪。』」

Cấu tạo: 幻 (huyễn) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giấc mộng hão huyền
  • Biên soạn 幻夢 uànmèng n. illusion; daydream M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻的夢境。比喻不切實際的想法。唐.王維〈胡居士臥病遺米因贈〉詩:「有無斷常見,生滅幻夢受。」《聊齋志異.卷八.夢狼》:「甲讀之變色,為間曰:『此幻夢之適符耳,何足怪。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚幻的梦境; 幻想:一场~, 从~中醒悟过来。

Eng

  • JMdict dreams
  • JMdict visions
  • JMdict phantasms
  • Cihui 幻夢 uànmèng n. illusion; daydream M:³cháng
  • Tần suất từ 幻夢 uànmèng n. illusion; daydream M:³cháng

Đức

  • Handedict Traum (S, Psych)

ja

  • JMdict 幻夢(げんむ)

other

  • Nguồn khác Điều mơ tưởng hão huyền, không có thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻境 · 幻景

Từ trái nghĩa

实境