幻夢
huyễn mộng
Hán Việt: huyễn mộng · Pinyin: huàn mèng
Tổng quan
ảo tưởng | ảo giác | giấc mơ
Nghĩa
Việt
- Cihui huyễn mộng huyễn mộng ☆Điều mơ tưởng hão huyền, không có thật.
- Cihui ảo tưởng | ảo giác | giấc mơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻的夢境。比喻不切實際的想法。唐.王維〈胡居士臥病遺米因贈〉詩:「有無斷常見,生滅幻夢受。」《聊齋志異.卷八.夢狼》:「甲讀之變色,為間曰:『此幻夢之適符耳,何足怪。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚幻的梦境;幻想:一场~|从~中醒悟过来。
Eng
- CC-CEDICT fantasy|illusion|dream
- Cihui 幻夢 uànmèng n. illusion; daydream M:³cháng
ja
- JMdict dreams|visions|phantasms