幼苗
ấu miêu
Hán Việt: ấu miêu · Pinyin: yòu miáo
Tổng quan
cây non | chồi | mầm | cây giống
Nghĩa
Việt
- Cihui cây non | chồi | mầm | cây giống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛由種子中發芽生長的植物體。 2.新生的一代,指兒童。如:「兒童是國家民族的幼苗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种子发芽后生长初期的幼小植物体。用以比喻儿童﹑新生事物和新生力量等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种子发芽后生长初期的幼小植物体。用以比喻儿童﹑新生事物和新生力量等。
Eng
- CC-CEDICT young sprout|bud|sapling|seedling
- Cihui young sprout; bud; sapling; seedling