幽靜
u tĩnh
Hán Việt: u tĩnh · Pinyin: yōu jìng
Tổng quan
yên tĩnh | hiu quạnh | biệt lập | thanh bình
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tĩnh | hiu quạnh | biệt lập | thanh bình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽雅清靜。《初刻拍案驚奇》卷二:「上得岸時,轉灣抹角,到了一個去處,引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」《紅樓夢》第二三回:「我心裡想著瀟湘館好,我愛那幾竿竹子隱著一道曲欄,比別的更覺幽靜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深幽静寂幽静的山谷|幽静的庭院|一切是那么幽静、恬淡而自然,像一股清冽的泉水。
Eng
- CC-CEDICT quiet|secluded|isolated|peaceful
- Cihui quiet; secluded; isolated; peaceful
ja
- JMdict profoundly quiet|serene