幽静
u tĩnh
Hán Việt: u tĩnh · Pinyin: yōu jìng
Tổng quan
TỊNH, TĨNH tĩnh mịch; vắng vẻ; u nhã tĩnh mịch. 幽靜的環境 khung cảnh vắng vẻ 樹影的婆娑,夜色份外幽靜. bóng cây loà xoà, cảnh đêm vắng vẻ lạ thường
深幽静寂幽静的山谷, 幽静的庭院, 一切是那么幽静、恬淡而自然,像一股清冽的泉水。
幽雅清靜。《初刻拍案驚奇》卷二:「上得岸時,轉灣抹角,到了一個去處,引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」《紅樓夢》第二三回:「我心裡想著瀟湘館好,我愛那幾竿竹子隱著一道曲欄,比別的更覺幽靜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tĩnh
- Cihui hiu quạnh
- Cihui biệt lập
- Cihui thanh bình
- Tần suất từ tĩnh mịch; vắng vẻ; u nhã tĩnh mịch
- Biên soạn 幽靜 yōujìng s.v. secluded and quiet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽雅清靜。《初刻拍案驚奇》卷二:「上得岸時,轉灣抹角,到了一個去處,引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」《紅樓夢》第二三回:「我心裡想著瀟湘館好,我愛那幾竿竹子隱著一道曲欄,比別的更覺幽靜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深幽静寂幽静的山谷, 幽静的庭院, 一切是那么幽静、恬淡而自然,像一股清冽的泉水。
Eng
- JMdict profoundly quiet
- JMdict serene
- Cihui quiet; secluded; isolated; peaceful
- Tần suất từ 幽靜 yōujìng s.v. secluded and quiet
Đức
- Handedict still und abgeschieden, friedlich
ja
- JMdict 幽静(ゆうせい)