普通
phổ thông
Hán Việt: phổ thông · Pinyin: pǔ tōng
Tổng quan
phổ thông; bình thường; nói chung; thông thường. người bình thường. 普通勞動者. người lao động bình thường
平常的; 一般的:~人, ~劳动者, 这种款式很~。
1.通常、一般。相對於特別或專門而言。如:「普通教育」、「普通知識」。 2.南朝梁武帝蕭衍的年號(西元520~526)。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn ordinary; common; average
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通常、一般。相對於特別或專門而言。如:「普通教育」、「普通知識」。 2.南朝梁武帝蕭衍的年號(西元520~526)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常的; 一般的:~人, ~劳动者, 这种款式很~。
- Kaggle Zh-Vi commonly
Eng
- JMdict normal
- JMdict ordinary
- JMdict regular
- JMdict usual
- JMdict common
- Cihui common; ordinary; general; average
Đức
- Handedict allgemein, durchschnittlich, generell, gewöhnlich
ja
- JMdict 普通(ふつう)
other
- Nguồn khác Suốt khắp mọi nơi ở đâu cũng có, cũng thấy, không có gì đặc biệt cả