普通

pǔ tōng phổ thông

Hán Việt: phổ thông · Pinyin: pǔ tōng

Tổng quan

phổ thông | bình thường | chung | chung bình uốt khắp mọi nơi ở đâu cũng có, cũng thấy, không có gì đặc biệt cả. phổ thông phổ thông ☆Suốt khắp mọi nơi ở đâu cũng có, cũng thấy, không có gì đặc biệt cả.

Cấu tạo: (phổ) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ thông | bình thường | chung | chung bình uốt khắp mọi nơi ở đâu cũng có, cũng thấy, không có gì đặc biệt cả. phổ thông phổ thông ☆Suốt khắp mọi nơi ở đâu cũng có, cũng thấy, không có gì đặc biệt cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通常、一般。相對於特別或專門而言。如:「普通教育」、「普通知識」。 2.南朝梁武帝蕭衍的年號(西元520~526)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常的;一般的:~人|~劳动者|这种款式很~。

Eng

  • CC-CEDICT common|ordinary|general|average
  • Cihui common; ordinary; general; average

ja

  • JMdict normal|ordinary|regular|usual|common

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平凡 · 平常 · 广泛 · 普及

Từ trái nghĩa

专门 · 奇特 · 新颖 · 特别 · 特殊 · 特等 · 独特 · 稀奇 · 突出 · 重要 · 非常