普遍

pǔ biàn phổ biến

Hán Việt: phổ biến · Pinyin: pǔ biàn

Tổng quan

phổ quát | chung chung | lan rộng | phổ biến

Cấu tạo: (phổ) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ quát | chung chung | lan rộng | phổ biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普及、周遍。如:「我國人民生活的水準已普遍提高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存在的面很广泛;具有共同性的:~现象|~提高人民的科学文化水平|乒乓球运动在我国十分~。

Eng

  • CC-CEDICT universal|general|widespread|common
  • Cihui universal; general; widespread; common

ja

  • JMdict universal|general|ubiquitous|omnipresent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

广泛 · 普及 · 遍及

Từ trái nghĩa

个别 · 特殊