應付場面的

ứng phó tràng diện đích

Hán Việt: ứng phó tràng diện đích

Tổng quan

mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo, cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương

Cấu tạo: (ứng) + (phó) + (tràng) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo, cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương