應得的懲罰

ứng đắc đích trừng phạt

Hán Việt: ứng đắc đích trừng phạt

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng

Cấu tạo: (ứng) + (đắc) + (đích) + (trừng) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng