应机立断

yìng jī lì duànứng ki lập đoạn

Hán Việt: ứng ki lập đoạn · Pinyin: yìng jī lì duàn

Tổng quan

hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言当机立断。形容在紧要关头处事果断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握時機作果斷的裁決。《文選.陳琳.答東阿王牋》:「君侯體高世之才,秉青蓱、干將之器,拂鐘無聲,應機立斷,此乃天然異稟,非鑽仰者所庶幾也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「若夫駿發之士,心總要術,敏在慮前,應機立斷。」也作「當機立斷」。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 機 (ki) + 立 (lập) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyết đoán nhanh
  • Tần suất từ hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
  • Biên soạn 1. make quick decisions when an opportunity offers itself 2. act upon the opportunity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言当机立断。形容在紧要关头处事果断。

Eng

  • Cihui 應機立斷 ìngjīlìduàn* f.e. 1. make quick decisions when an opportunity offers itself 2. act upon the opportunity
  • Tần suất từ f.e. 1. make quick decisions when an opportunity offers itself 2. act upon the opportunity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迟疑不决