應機立斷
ứng ki lập đoạn
Hán Việt: ứng ki lập đoạn · Pinyin: yìng jī lì duàn
Tổng quan
hành động kịp thời (thành ngữ) | tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động kịp thời (thành ngữ) | tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言当机立断。形容在紧要关头处事果断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言当机立断。形容在紧要关头处事果断。
Eng
- CC-CEDICT to act on an opportunity (idiom); to take prompt advantage of a situation
- Cihui 應機立斷 ìngjīlìduàn* f.e. 1. make quick decisions when an opportunity offers itself 2. act upon the opportunity