迟疑不决

chí yí bù juétrì nghi bất quyết

Hán Việt: trì nghi bất quyết · Pinyin: chí yí bù jué

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容拿不定主意。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹豫疑惑,不能决定。决,亦写作"决"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

游移困惑,無法決定。《元史.卷一三五.塔出傳》:「且師夔既居相職,詎肯為狂妄之事!若遲疑不決,恐彼驚疑,反生異謀。」也作「遲疑未決」。

Cấu tạo: 遲 (trì) + 疑 (nghi) + 不 (bất) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容拿不定主意。"}
  • Biên soạn 遲疑不決 híyíbùjué f.e. be uncertain/irresolute/undecided

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹豫疑惑,不能决定。决,亦写作"决"。

Eng

  • Cihui 遲疑不決 híyíbùjué f.e. be uncertain/irresolute/undecided

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优柔寡断 · 犹豫不决

Từ trái nghĩa

应机立断 · 当机立断