應許
ứng hứa
Hán Việt: ứng hứa · Pinyin: yīng xǔ
Tổng quan
hứa | cho phép
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa | cho phép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承諾、許可。如:「是誰應許他把打字機搬走的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答应,允许。
- Tân Hoa Tự Điển 1.答应,允许。
Eng
- CC-CEDICT to promise|to allow
- Cihui to promise; to allow