应许
ứng hứa
Hán Việt: ứng hứa · Pinyin: yīng xǔ
Tổng quan
nhận lời; ưng thuận; hứa. anh ấy nhận lời ngày mai đến nói chuyện.; đồng ý; cho phép. 誰應許他把寫字檯搬走的? ai cho phép anh ấy khiêng cái bàn làm việc đi?
1.答应,允许。
承諾、許可。如:「是誰應許他把打字機搬走的?」
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa
- Cihui cho phép
- Tần suất từ ưng hổ/ưng hứa/ưng hử/ứng hổ/ứng hứa/ứng hử: nhận lời/ưng thuận/hứa/đồng ý/cho phép; ưng thuận; hứa; đồng ý; cho phép
- Biên soạn aux. 1. agree; promise 2. allow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承諾、許可。如:「是誰應許他把打字機搬走的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.答应,允许。
Eng
- Cihui to promise; to allow
- Tần suất từ aux. 1. agree; promise 2. allow
Đức
- Handedict zustimmen, versprechen, zusagen