應允

yīng yǔn ứng duẫn

Hán Việt: ứng duẫn · Pinyin: yīng yǔn

Tổng quan

đồng ý | chấp thuận | phiên âm tại Đài Loan

Cấu tạo: (ứng) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý | chấp thuận | phiên âm tại Đài Loan
  • Cihui ưng doãn ưng doãn ☆Như Ưng chuẩn 應準.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 答應、允諾。《三國演義》第三九回:「他若令主公去征討江東,切不可應允。」《儒林外史》第四九回:「武正字聽見有遲衡山,也就勉強應允了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 答应,允许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.答应,允许。

Eng

  • CC-CEDICT to give one's assent|to consent|Taiwan pr. [ying4 yun3]
  • Cihui to give one's assent; to consent; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应许 · 承诺 · 答应

Từ trái nghĩa

回绝 · 拒绝