庞然大物

páng rán dà wùbàng nhiên đại vật

Hán Việt: bàng nhiên đại vật · Pinyin: páng rán dà wù

Tổng quan

ĐẠI VẬT kềnh càng; đồ vật khổng lồ; đồ vật to lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"龎然大物"。 2.形容体积大而笨重的东西◇多用来形容表面上很大而实际却很脆弱的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

體積巨大的東西。《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「一日見二蟲鬥草間,觀之正濃,忽有龐然大物,拔山倒樹而來,蓋一癩蝦蟆也。」

Cấu tạo: 龐 (bàng) + 然 (nhiên) + 大 (đại) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) quái vật khổng lồ
  • Cihui vật to lớn
  • Biên soạn colossus; giant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龎然大物"。 2.形容体积大而笨重的东西◇多用来形容表面上很大而实际却很脆弱的东西。
  • Kaggle Zh-Vi jumbo

Eng

  • Cihui 龐然大物 ángrándàwù f.e. colossus; giant

Đức

  • Handedict Monstrum, Koloss, Riese, Gigant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

娇小玲珑 · 小巧玲珑