廓巿

khuếch phất

Hán Việt: khuếch phất

Tổng quan

QUÁCH THỊ Thành thị. Quách: vùng ngoại thành. Tiết Tăng Xán trong TĐT q.2 ghi: 或處山林、或居廓市 Hoặc ở núi rừng, hoặc ở thành thị

Cấu tạo: 廓 (khuếch) + 巿 (phất)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Quách: vùng ngoại thành
  • Nguồn khác Tiết Tăng Xán trong TĐT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 或處山林、或居廓市 Hoặc ở núi rừng, hoặc ở thành thị

Từ liên quan

Gần nghĩa

廓充 · 廓张 · 廓張 · 廓徹 · 廓清 · 廓然 · 廓落 · 廓尔喀族