廚娘

chú niángtrù nương

Hán Việt: trù nương · Pinyin: chú niáng

Tổng quan

đầu bếp nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

專管燒菜做飯的婦女。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「如府宅官員,豪富人家,欲買寵妾、歌童、舞女、廚娘、針線供過、麤細婢妮,亦有官私牙嫂,及引置等人。」

Cấu tạo: 廚 (trù) + 娘 (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ đầu bếp
  • Tần suất từ đầu bếp nữ
  • Biên soạn 廚娘 húniáng n. female cook; kitchen maid M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專管燒菜做飯的婦女。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「如府宅官員,豪富人家,欲買寵妾、歌童、舞女、廚娘、針線供過、麤細婢妮,亦有官私牙嫂,及引置等人。」

Eng

  • Cihui 廚娘 húniáng n. female cook; kitchen maid M:²wèi
  • Tần suất từ 廚娘 húniáng n. female cook; kitchen maid M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

厨下 · 廚餘 · 廚具 · 廚衛 · 廚司 · 廚子 · 廚工 · 廚師