廣闊的地面

quảng khoát đích địa diện

Hán Việt: quảng khoát đích địa diện

Tổng quan

(địa lý,địa chất) vùng, miền, dải, (giải phẫu) bộ máy, đường, (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian), luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)

Cấu tạo: (quảng) + (khoát) + (đích) + (địa) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) vùng, miền, dải, (giải phẫu) bộ máy, đường, (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian), luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)