廬山衣 lư san y Hán Việt: lư san y Tổng quan (衣服)今淨土宗所用之法衣也。是唐土廬山白蓮社眾徒之風儀。原為禪家之法衣也。☸ Cấu tạo: 庐 (lư) + 山 (san) + 衣 (y)Hán Việtlư san yCấu tạo庐 + 山 + 衣 · lư + san + y nghĩa thành phần: lư + san + y Nghĩa ViệtCihui (衣服)今淨土宗所用之法衣也。是唐土廬山白蓮社眾徒之風儀。原為禪家之法衣也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa庐山区 · 廬山流 · 廬山真面 · 庐山真面 · 庐山 · 庐山真面目 · 庐山精 · 廬山公