建树
kiến thụ
Hán Việt: kiến thụ · Pinyin: jiàn shù
Tổng quan
lập nên; lập; gây dựng (công tích); đóng góp; góp phần.; công tích; thành tích; chiến tích
建立(功绩):~了不朽的功勋; 建立的功绩:在事业上颇有~。
1.設置、建立。《晉書.卷四六.列傳.李重》:「又建樹官司,功在簡久。階級少,則人心定; 久其事,則政化成而能否著,此三代所以直道而行也。」《陳書.卷一四.列傳.衡陽獻王昌》:「憲章故實,式遵典禮,欽若姬、漢,建樹賢戚。」 2.建立功績。如:「市長在任內頗多建樹,深受愛戴。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng góp
- Cihui lập nên
- Cihui sáng lập
- Tần suất từ kiến thụ/kiển thụ: kiến thụ/lập nên/lập/gây dựng/đóng góp/góp phần/công tích/thành tích/chiến tích; lập nên; lập; gây dựng; đóng góp; góp phần; công tích; thành tích; chiến tích
- Biên soạn 建樹 jiànshù* v. <wr.> 1. make a contribution 2. establish; found ◆n. contribution
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.設置、建立。《晉書.卷四六.列傳.李重》:「又建樹官司,功在簡久。階級少,則人心定; 久其事,則政化成而能否著,此三代所以直道而行也。」《陳書.卷一四.列傳.衡陽獻王昌》:「憲章故實,式遵典禮,欽若姬、漢,建樹賢戚。」 2.建立功績。如:「市長在任內頗多建樹,深受愛戴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建立(功绩):~了不朽的功勋; 建立的功绩:在事业上颇有~。
Eng
- Cihui to make a contribution; to establish; to found; contribution
- Tần suất từ 建樹 jiànshù* v. <wr.> 1. make a contribution 2. establish; found ◆n. contribution
Đức
- Handedict sich Verdienste erwerben