创建
sang kiến
Hán Việt: sang kiến · Pinyin: chuàng jiàn
Tổng quan
sáng lập; kiến lập; thành lập; lập; xây dựng; đặt nền móng. Lê Nin đã sáng lập ra Đảng Cộng Sản Xô Viết
创立:~学校。
創造、建立。北魏.酈道元《水經注.沔水注》:「江水又東,逕黃橋下。臨江有漢蜀郡太守黃昌宅,橋本昌創建也。」《日講易經解義》卷一:「然本此道以出治,負創建之才,而不自矜其才,具絕物之智,而不自驕其智,仁以輔義,愛以濟威,圖事則事無不理,馭民則民無不安,何不吉之有。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thành lập
- Cihui thiết lập
- Biên soạn 創建 chuàngjiàn* v. found; establish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創造、建立。北魏.酈道元《水經注.沔水注》:「江水又東,逕黃橋下。臨江有漢蜀郡太守黃昌宅,橋本昌創建也。」《日講易經解義》卷一:「然本此道以出治,負創建之才,而不自矜其才,具絕物之智,而不自驕其智,仁以輔義,愛以濟威,圖事則事無不理,馭民則民無不安,何不吉之有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 创立:~学校。
- Kaggle Zh-Vi creat
Eng
- JMdict establishment
- JMdict foundation
- Cihui to found; to establish
Đức
- Handedict gründen, einrichten
ja
- JMdict 創建(そうけん)